4Br2 + 4H2O + H2S → H2SO4 + 8HBr

Bạn đang xem bài viết 4Br2 + 4H2O + H2S → H2SO4 + 8HBr của thptlevantamsoctrang.edu.vn

Hướng dẫn chi tiết viết phương trình đã cân bằng

Chúng ta cùng xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Mọi điều cần biết về phương trình 4Br2+ 4H2O + H2S → H2SO4+ 8HBr

4Br2+ 4H2O + H2S → H2SO4+ 8HBr là Phương Trình Phản Ứng Hóa Học, Br2 (brom) phản ứng với H2O (nước) phản ứng với H2S (hidro sulfua) để tạo ra
H2SO4 (axit sulfuric), HBr (Hidro bromua) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng Br2 (brom) tác dụng H2O (nước) tác dụng H2S (hidro sulfua) là gì ?

Không có

Làm thế nào để Br2 (brom) tác dụng H2O (nước) tác dụng H2S (hidro sulfua) xảy ra phản ứng?

cho H2S lội qua dung dịch Br2.

Xem thêm:  Cl2 + 9H2SO4 + 2Fe3O4 → 3Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2HCl

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là Br2 (brom) tác dụng H2O (nước) tác dụng H2S (hidro sulfua) và tạo ra chất H2SO4 (axit sulfuric), HBr (Hidro bromua)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 4Br2+ 4H2O + H2S → H2SO4+ 8HBr là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm
H2SO4 (axit sulfuric) (trạng thái: dung dịch) (màu sắc: không màu), HBr (Hidro bromua) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia
Br2 (brom) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: nâu), H2O (nước) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), H2S (hidro sulfua) (trạng thái: khí) (màu sắc: không màu, mùi trứng thối), biến mất.

Những điều cần cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 4Br2+ 4H2O + H2S → H2SO4+ 8HBr

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ Những điều cần thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Phương Trình Điều Chế Từ Br2 Ra H2SO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ
Br2 (brom) ra
H2SO4 (axit sulfuric)

Xem chi tiết phương trình điều chế từ Br2 (brom) ra H2SO4 (axit sulfuric)

Phương Trình Điều Chế Từ Br2 Ra HBr

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ
Br2 (brom) ra
HBr (Hidro bromua)

Xem chi tiết phương trình điều chế từ Br2 (brom) ra HBr (Hidro bromua)

Phương Trình Điều Chế Từ H2O Ra H2SO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ
H2O (nước) ra
H2SO4 (axit sulfuric)

Xem chi tiết phương trình điều chế từ H2O (nước) ra H2SO4 (axit sulfuric)

Phương Trình Điều Chế Từ H2O Ra HBr

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ
H2O (nước) ra
HBr (Hidro bromua)

Xem thêm:  (12x - 2y)HNO3 + 3FexOy → (6x - y)H2O + (3x - 2y)NO + 3xFe(NO3)3

Xem chi tiết phương trình điều chế từ H2O (nước) ra HBr (Hidro bromua)

Phương Trình Điều Chế Từ H2S Ra H2SO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ
H2S (hidro sulfua) ra
H2SO4 (axit sulfuric)

Xem chi tiết phương trình điều chế từ H2S (hidro sulfua) ra H2SO4 (axit sulfuric)

Phương Trình Điều Chế Từ H2S Ra HBr

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ
H2S (hidro sulfua) ra
HBr (Hidro bromua)

Xem chi tiết phương trình điều chế từ H2S (hidro sulfua) ra HBr (Hidro bromua)

Trình bày cụ thể về các phân loại của phương trình 4Br2+ 4H2O + H2S → H2SO4+ 8HBr

Bài tập thực hành có sử dụng phương trình 4Br2+ 4H2O + H2S → H2SO4+ 8HBr

Click để Xem chi tiết câu hỏi có liên quan tới phương trình 4Br2+ 4H2O + H2S → H2SO4+ 8HBr

Câu 1. Phản ứng hóa học

Các chất khí X, Y, Z, R, S, T lần lượt tạo ra từ các quá trình tương ứng sau:
(1). Thuốc tím tác dụng với dung dịch axit clohidric đặc.
(2). Sunfua sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric.
(3). Nhiệt phân kaliclorat, xúc tác manganđioxit.
(4). Nhiệt phân quặng đolomit.
(5). Amoni clorua tác dụng với dung dịch natri nitrit bão hòa.
(6). Oxi hóa quặng pirit sắt.
Số chất khí làm mất màu dung dịch nước brom là:

A. 5
B. 4
C. 3
D. 2

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Chất tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng

Trong các chất sau: Cl2, CuSO4, S, SO2, H2S, Fe2(SO4)3, SO3. Số chất có
thể tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng là:

A. 3
B. 5
C. 7
D. 6

Xem đáp án câu 2

Báo lỗi cân bằng phương trình

Nếu bạn biết chính xác phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo
cho chúng mình biết nhé

Trường THPT Lê Văn Tám

Chuỗi phương trình hóa học có sử dụng 4Br2+ 4H2O + H2S → H2SO4+ 8HBr

Chuỗi phản ứng về hidro sunfua lưu huỳnh

Oxi hóa pyrit sắt trong không khí, sau một thời gian tạo thành sản phẩm có màu đỏ là oxit sắt (III) oxit và có khí SO2 thoát ra.

Xem thêm:  Fe2O3 + 6NaOH → 3Na2O + 2Fe(OH)3

SO2 phản ứng với oxi tạo thành sản phẩm SO3 có chất xúc tác V2O3, ở nhiệt độ 450 độ C.

Tiếp tục cho SO3 hòa tan trong nước, sản phẩm tạo thành là axit sunfuric H2SO4.

Sau đó cho kim loại đồng phản ứng với axit sunfuric đặc, nóng, sản phẩm tạo thành có khí SO2 thoát ra và muối đồng (II) sunfat.

Cho CuSO4 hòa tan trong dung dịch kiềm NaOH, phản ứng tạo thành có kết tủa xanh lơ là Cu(OH)2.

Lấy sản phẩm Cu(OH)2 đem đi nhiệt phân ta thu được CuO có màu đen.

Tiếp tục nhiệt phân CuO ở nhiệt độ 100 độ C thu được sản phẩm có màu đỏ gạch là Cu2O.

Cho Cu2O qua luồng khí CO sản phẩm tạo thành có khí CO2 thoát ra và Cu kết tủa màu đỏ bám trên thành ống nghiệm.

Tiếp tục cho kim loại Cu tác dụng với AgSO4 sản phẩm tạo thành có hiện tượng kết tủa trắng là Ag, muối CuSO4.

Nhiệt phân muối CuSO4 ở nhiệt độ cao thu được oxit kim loại màu đen là CuO, khí có mùi hắc là SO2.

Dẫn khí SO2 qua dung dịch nước brom sản phẩm tạo thành gồm 2 axit sunfuric và HBr.

Sau đó, điện phân dung dịch HBr ta thu được 2 khí gồm bromua và hidro.

Sục khí SO2 trong dung dịch brom thu được axit sunfuric.

Phương trình liên quan

13 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click “xem chi tiết” để thấy toàn bộ

Leave a Comment